2021-09-19 17:00:01 Find the results of "

căn tin hay căng tin

" for you

Căng tin – Wikipedia tiếng Việt

Căn-tin [1] hay căng-tin [2] ( tiếng Anh : canteen, tiếng Pháp : cantine ) là một loại địa điểm dịch vụ chuyên cung cấp đồ ăn, ...

Căng tin – Wikipedia tiếng Việt

(đổi hướng từ Thảo luận:Căn tin). Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm.

Căng tin - Từ điển Việt - Việt - tratu.soha.vn

Nơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp ... ăn cơm dưới căng tin.

căng tin trường người ta mà cứ ngỡ lạc vào thiên đường ẩm thực ...

Ngay sau khi bài đăng được đăng tải, rất nhiều cô cậu học trò khác đã ngỏ ý ghen tị căng tin của trường này!

CĂN TIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Tra từ 'căn tin' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác.

CĂNG TIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Tra từ 'căng tin' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác.

căng tin hay không?

Khi trường học xây dựng,nhà tôi đã phải thu hẹp rất nhiều diện tích đất nông nghiệp.Trường xây dựng trong một làng quê hẻo lánh,trong khi đó họ

Căng tin trong trường học: Cần theo quy định

Phụ huynh hay cho tiền con trẻ mỗi ngày. HS đến trường, lớp có thói quen và nhu cầu ăn sáng, ăn quà vặt ngày càng cao.